TanroDictionary Sổ từ

thói

Việt
0

thói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thói hư tật xấu.

  2. Giở thói du côn.

  3. Mãi mới bỏ được thói nghiện ngập.

  4. Đất có lề, quê có thói (tục ngữ).