Nghĩa tiếng Việt
- Lối, cách sống hay hành động do lặp lại lâu ngày trở thành nếp rất khó thay đổi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thói quen ngủ sớm dậy muộn.
-
Tập cho thành thói quen.
-
Thói quen nghề nghiệp.
thói quen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lối, cách sống hay hành động do lặp lại lâu ngày trở thành nếp rất khó thay đổi.
Thói quen ngủ sớm dậy muộn.
Tập cho thành thói quen.
Thói quen nghề nghiệp.