TanroDictionary Sổ từ

thót

Việt
0

thót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trong một chớp mắt, vụt qua; Hẹp và thắt lại ở một phần; .

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong một chớp mắt, vụt qua.advWiktionary
  2. Hẹp và thắt lại ở một phần.tính từ いWiktionary
  3. .unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Chạy thót đi đâu mất.

  2. Cái hũ thót đáy..

  3. Thót bụng.