Nghĩa tiếng Việt
- Trong một chớp mắt, vụt qua.advWiktionary
- Hẹp và thắt lại ở một phần.tính từ いWiktionary
- .unknownWiktionary
Ví dụ
-
Chạy thót đi đâu mất.
-
Cái hũ thót đáy..
-
Thót bụng.
thót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trong một chớp mắt, vụt qua; Hẹp và thắt lại ở một phần; .
Chạy thót đi đâu mất.
Cái hũ thót đáy..
Thót bụng.