Nghĩa tiếng Việt
- Quãng đường dài.danh từWiktionary
- Hơi lâu.danh từWiktionary
- Nói the lụa dài ra vì đã dùng lâu.tính từ いWiktionary
- Ngừng hẳn lại, đình chỉ.động từWiktionary
- Không quá thể, không có gì hơn nữa.động từWiktionary
- Từ diễn ý thất vọng, có nghĩa "thế là hết".động từWiktionary
- Rồi sau, sau đó.động từWiktionary
- Nói màu lan ra khi bị ẩm hay ướt.động từWiktionary
- Hô bảo ngừng lại.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Chạy một thôi mới đuổi kịp.
-
Mắng một thôi.
-
Áo the thôi đến một gấu.
-
Thôi việc.
-
Nghịch dại, bảo mãi không thôi.