Nghĩa tiếng Việt
- Giục giã, khiến cảm thấy muốn được làm ngay, không trễ nải được.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tiếng trống thôi thúc.
-
Nhiệm vụ thôi thúc .
-
Tiếng gọi quê hương thôi thúc trong lòng.
thôi thúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giục giã, khiến cảm thấy muốn được làm ngay, không trễ nải được.
Tiếng trống thôi thúc.
Nhiệm vụ thôi thúc .
Tiếng gọi quê hương thôi thúc trong lòng.