TanroDictionary Sổ từ

thôn dã

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thôn quê, nông thôn.danh từ

Ví dụ

  1. Thích xuống ở thôn dã.

  2. Sống ẩn dật ở thôn dã.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép