Nghĩa tiếng Việt
- Thôn quê, nông thôn.danh từ
Ví dụ
-
Thích xuống ở thôn dã.
-
Sống ẩn dật ở thôn dã.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thích xuống ở thôn dã.
Sống ẩn dật ở thôn dã.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép