Nghĩa tiếng Việt
- Hai nhà có con kết hôn với nhau.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Đến thăm ông thông gia.
-
Làm thông gia với nhau.
thông gia là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hai nhà có con kết hôn với nhau.
Đến thăm ông thông gia.
Làm thông gia với nhau.