Nghĩa tiếng Việt
- Đại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị thời gian.danh từ
Ví dụ
-
Thông lượng của dòng nước.
-
Thông lượng bức xạ.
-
Thông lượng đường truyền.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép