Nghĩa tiếng Việt
- Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận.động từWiktionary
- Không trực tiếp mà dựa vào khâu trung gian.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quốc hội thông qua hiến pháp .
-
Dự án đã được cuộc họp thông qua.
-
Thông qua thực tế để kiểm nghiệm tính đúng đắn của lí thuyết.