TanroDictionary Sổ từ

thông sử

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lịch sử kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa. . . từ cổ đến kim của một nước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Việt sử thông giám cương mục là thông sử.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép