Nghĩa tiếng Việt
- Lịch sử kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa. . . từ cổ đến kim của một nước.danh từ
Tiếng Nhật
- 通史つうしthông sử, tổng quan lịch sử
Ví dụ
-
Việt sử thông giám cương mục là thông sử.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép