Nghĩa tiếng Việt
- Điều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quát). Bài viết có lượng cao.danh từWiktionary
- Tin (khái niệm cơ bản của điều khiển học).danh từWiktionary
- Truyền tin cho nhau để biết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thông tin bằng điện thoại.
-
Buổi thông tin khoa học.
-
Chiến sĩ thông tin (làm công tác thông tin).