Nghĩa tiếng Việt
- Giấy của chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc gì.danh từWiktionary
- Nói chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gửi thông tri cho đoàn viên.
thông tri là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giấy của chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc gì; Nói chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc gì.
Gửi thông tri cho đoàn viên.