Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục) từ gợi tả hình khối có kích thước to lớn như trồi hẳn lên, đập vào mắt và làm vướng mắt.tính từ いWiktionary
- (phương ngữ) từ gợi tả vẻ rất béo, mập và căng tròn ra.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đống quần áo thù lù ở giữa giường.
-
một đống cát thù lù ở giữa đường
-
ngồi thù lù giữa cửa
-
mập thù lù