TanroDictionary Sổ từ

thù lù

Việt
0

thù lù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (thông tục) từ gợi tả hình khối có kích thước to lớn như trồi hẳn lên, đập vào mắt và làm vướng mắt; (phương ngữ) từ gợi tả vẻ rất béo, mập và căng tròn ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thông tục) từ gợi tả hình khối có kích thước to lớn như trồi hẳn lên, đập vào mắt và làm vướng mắt.tính từ いWiktionary
  2. (phương ngữ) từ gợi tả vẻ rất béo, mập và căng tròn ra.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đống quần áo thù lù ở giữa giường.

  2. một đống cát thù lù ở giữa đường

  3. ngồi thù lù giữa cửa

  4. mập thù lù