TanroDictionary Sổ từ

thù lao

Việt
0

thù lao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoản tiền trả; Trả công cho lao động đã bỏ ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoản tiền trả.danh từWiktionary
  2. Trả công cho lao động đã bỏ ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thanh toán thù lao.

  2. Hưởng thù lao.

  3. Có chế độ thù lao thích đáng.