Nghĩa tiếng Việt
- Khoản tiền trả.danh từWiktionary
- Trả công cho lao động đã bỏ ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thanh toán thù lao.
-
Hưởng thù lao.
-
Có chế độ thù lao thích đáng.
thù lao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoản tiền trả; Trả công cho lao động đã bỏ ra.
Thanh toán thù lao.
Hưởng thù lao.
Có chế độ thù lao thích đáng.