TanroDictionary Sổ từ

thù oán

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Căm thù và oán giận.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chẳng thù oán ai.

  2. Gây thù oán.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép