Nghĩa tiếng Việt
- Căm thù và oán giận.động từ
Tiếng Nhật
- 遺恨いこんmối hận, thù oán
Ví dụ
-
Chẳng thù oán ai.
-
Gây thù oán.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chẳng thù oán ai.
Gây thù oán.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép