Nghĩa tiếng Việt
- Điều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tìm thú vui trong công việc.
-
Ở đây chẳng có thú vui gì.
thú vui là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích.
Tìm thú vui trong công việc.
Ở đây chẳng có thú vui gì.