TanroDictionary Sổ từ

thú vui

Việt
0

thú vui là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tìm thú vui trong công việc.

  2. Ở đây chẳng có thú vui gì.