TanroDictionary Sổ từ

thúng câu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật dụng đan bằng tre, có hình tròn và lòng sâu, được trát kín bằng nhựa để giữ nước và đựng cá người đi câu đã bắt được.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép