Nghĩa tiếng Việt
- Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người.danh từWiktionary
- Phiếu bầu.danh từWiktionary
- Đến xem cho biết tình hình.động từWiktionary
- Đến chơi để tỏ cảm tình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rút thăm.
-
Bỏ thăm.
-
Thăm đồng.
-
Thăm người ốm.