TanroDictionary Sổ từ

thăm

Việt
0

thăm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người; Phiếu bầu; Đến xem cho biết tình hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người.danh từWiktionary
  2. Phiếu bầu.danh từWiktionary
  3. Đến xem cho biết tình hình.động từWiktionary
  4. Đến chơi để tỏ cảm tình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rút thăm.

  2. Bỏ thăm.

  3. Thăm đồng.

  4. Thăm người ốm.