TanroDictionary Sổ từ

thăm thẳm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói xa lắm, sâu lắm.unknown

Ví dụ

  1. Đường xa thăm thẳm.

  2. Trời cao thăm thẳm.

  3. Hang sâu thăm thẳm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép