Nghĩa tiếng Việt
- Dấu " Dấu.danh từWiktionary
- . Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn.động từWiktionary
- Thôi không còn lên đồng nữa, thần linh xuất ra khỏi người ngồi đồng và trở về trời, theo tín ngưỡng dân gian.động từWiktionary
Ví dụ
-
Fa thăng.
-
Được thăng chức.
-
Thăng vượt cấp.
-
Thánh phán mấy câu rồi thăng.
-
Thăng đồng.