TanroDictionary Sổ từ

thăng

Việt
0

thăng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dấu " Dấu; . Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn; Thôi không còn lên đồng nữa, thần linh xuất ra khỏi người ngồi đồng và trở về trời, theo tín ngưỡng dân gian.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu " Dấu.danh từWiktionary
  2. . Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn.động từWiktionary
  3. Thôi không còn lên đồng nữa, thần linh xuất ra khỏi người ngồi đồng và trở về trời, theo tín ngưỡng dân gian.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Fa thăng.

  2. Được thăng chức.

  3. Thăng vượt cấp.

  4. Thánh phán mấy câu rồi thăng.

  5. Thăng đồng.