Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ngược lại, không qua trạng thái lỏng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sự thăng hoa của băng phiến.
thăng hoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ngược lại, không qua trạng thái lỏng.
Sự thăng hoa của băng phiến.