TanroDictionary Sổ từ

thăng quan

Việt
0

thăng quan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trò chơi dùng bốn con thò lò mà gieo rồi cứ theo phẩm hàm quan chế mà tính được thua; Tăng cấp quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò chơi dùng bốn con thò lò mà gieo rồi cứ theo phẩm hàm quan chế mà tính được thua.danh từWiktionary
  2. Tăng cấp quan.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thăng quan tiến chức.

    Lên cấp, lên chức trên (cũ).