Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi dùng bốn con thò lò mà gieo rồi cứ theo phẩm hàm quan chế mà tính được thua.danh từWiktionary
- Tăng cấp quan.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thăng quan tiến chức.
Lên cấp, lên chức trên (cũ).
thăng quan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trò chơi dùng bốn con thò lò mà gieo rồi cứ theo phẩm hàm quan chế mà tính được thua; Tăng cấp quan.
Thăng quan tiến chức.
Lên cấp, lên chức trên (cũ).