TanroDictionary Sổ từ

thăng thiên

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lên trời, bay lên trời.động từ
  2. Còn có nghĩa là đã chếtđộng từ

Ví dụ

  1. Ngày ông táo thăng thiên.

  2. Bà nội tôi đã thăng thiên rồi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép