Nghĩa tiếng Việt
- Có mùi hương dễ chịu.tính từ いWiktionary
- Tốt, được người đời nhắc tới, ca ngợi.tính từ いWiktionary
- Dùng chỉ những hợp chất chứa vòng benzen, hoặc những vòng tương tự.tính từ いWiktionary
- Dứa, cây dứa.danh từWiktionary
- Toát ra một mùi hương dễ chịu.động từWiktionary
- Hôn (đối với trẻ con).động từWiktionary
Ví dụ
-
Mùi hoa thật là thơm.
-
Hoa thơm Trà có hương sen thơm.
-
Tiếng thơm muôn thuở.
-
Benzen, phenol, anilin là những chất thơm.
-
Cây thơm.