TanroDictionary Sổ từ

thơm

Việt
0

thơm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có mùi hương dễ chịu; Tốt, được người đời nhắc tới, ca ngợi; Dùng chỉ những hợp chất chứa vòng benzen, hoặc những vòng tương tự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mùi hương dễ chịu.tính từ いWiktionary
  2. Tốt, được người đời nhắc tới, ca ngợi.tính từ いWiktionary
  3. Dùng chỉ những hợp chất chứa vòng benzen, hoặc những vòng tương tự.tính từ いWiktionary
  4. Dứa, cây dứa.danh từWiktionary
  5. Toát ra một mùi hương dễ chịu.động từWiktionary
  6. Hôn (đối với trẻ con).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mùi hoa thật là thơm.

  2. Hoa thơm Trà có hương sen thơm.

  3. Tiếng thơm muôn thuở.

  4. Benzen, phenol, anilin là những chất thơm.

  5. Cây thơm.