Nghĩa tiếng Việt
- Thư trao đổi thông tin trong hoạt động ngoại giao hoặc kinh doanh.danh từ
Ví dụ
-
Xe thư báo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Xe thư báo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép