TanroDictionary Sổ từ

thư báo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thư trao đổi thông tin trong hoạt động ngoại giao hoặc kinh doanh.danh từ

Ví dụ

  1. Xe thư báo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép