Nghĩa tiếng Việt
- người giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lý, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.)danh từ
- chức vụ của người điều hành các công việc hằng ngày, soạn thảo những giấy tờ, văn bản quan trọng, sắp xếp lịch trình họp, lên kế hoạch (của một số tổ chức, cơ quan, đoàn thể)danh từ
- người có nhiệm vụ ghi biên bản, soạn thảo quyết định (của một hội nghị, một phiên toà)danh từ
Tiếng Nhật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép