TanroDictionary Sổ từ

thư kiếm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách và kiếm, hai vật tượng trưng cho người văn võ song toàn.danh từ

Ví dụ

  1. Họ chia nhau ra mà chạm, người thì tỉa hình thư kiếm, quạt và phất trần, kẻ thì gạt dáng tù và với túi roi hoặc là túi thơ cùng bầu rượu,[…]

  2. Lão phu vẫn nghe đồn hai anh em Ngũ Thượng, Ngũ Viên là hai bậc thư kiếm anh hùng trong thiên hạ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép