Nghĩa tiếng Việt
- Người học trò trẻ tuổi thời trước.danh từWiktionary
- . (Thanh niên) có dáng mảnh khảnh, yếu ớt của người ít lao động chân tay, như một thời trước.tính từ いWiktionary
thư sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người học trò trẻ tuổi thời trước; . (Thanh niên) có dáng mảnh khảnh, yếu ớt của người ít lao động chân tay, như một thời trước.