Nghĩa tiếng Việt
- Cửa sổ phòng học.danh từWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Kim từ lại thư song (Truyện Kiều)
thư song là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cửa sổ phòng học; (Xem từ nguyên 1).
Kim từ lại thư song (Truyện Kiều)