Nghĩa tiếng Việt
- Thư từ gửi qua bưu điện.danh từ
Ví dụ
-
Giữ bí mật thư tín.
-
Trao đổi thư tín.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Giữ bí mật thư tín.
Trao đổi thư tín.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép