Nghĩa tiếng Việt
- Thong thả và dễ chịu.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nghỉ mát mấy hôm thấy người thư thái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nghỉ mát mấy hôm thấy người thư thái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép