Nghĩa tiếng Việt
- Thưởng những người ca hát và đóng trò (cũ).động từ
Ví dụ
-
Thướng xẩm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thướng xẩm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép