Nghĩa tiếng Việt
- Tặng tiền, hiện vật để khen ngợi khuyến khích vì đã có thành tích, công lao.động từ
Ví dụ
-
Thưởng tiền.
-
Thưởng phạt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thưởng tiền.
Thưởng phạt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép