TanroDictionary Sổ từ

thạch

Việt
0

thạch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp; Đơn vị đo dung tích của Trung Quốc thời xưa, bằng khoảng 10 lít; Đá, sỏi. Hoặc mang tính chất của đá, sỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.danh từWiktionary
  2. Đơn vị đo dung tích của Trung Quốc thời xưa, bằng khoảng 10 lít.danh từWiktionary
  3. Đá, sỏi. Hoặc mang tính chất của đá, sỏi.danh từWiktionary