Nghĩa tiếng Việt
- Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.danh từWiktionary
- Đơn vị đo dung tích của Trung Quốc thời xưa, bằng khoảng 10 lít.danh từWiktionary
- Đá, sỏi. Hoặc mang tính chất của đá, sỏi.danh từWiktionary
thạch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp; Đơn vị đo dung tích của Trung Quốc thời xưa, bằng khoảng 10 lít; Đá, sỏi. Hoặc mang tính chất của đá, sỏi.