TanroDictionary Sổ từ

thạch cao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoáng vật gồm chủ yếu sulfat calcium, mềm, màu trắng, dùng để chế ximăng, nặn tượng, bó xương gãy, v.v.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nặn tượng thạch cao.

  2. Thi công trần thạch cao.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép