Nghĩa tiếng Việt
- Khoáng vật gồm chủ yếu sulfat calcium, mềm, màu trắng, dùng để chế ximăng, nặn tượng, bó xương gãy, v.v.danh từ
Tiếng Nhật
- ギプス(viết tắt) bó bột
Ví dụ
-
Nặn tượng thạch cao.
-
Thi công trần thạch cao.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép