Nghĩa tiếng Việt
- Ấn mạnh bàn chân trên cái bàn đạp cho xăng xuống nhiều đặng xe (xe hơi) chạy mau.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với thả cửa: Khng. Hoàn toàn tự do thoải mái, không bị hạn chế, ngăn trởadvWiktionary
thả ga là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ấn mạnh bàn chân trên cái bàn đạp cho xăng xuống nhiều đặng xe (xe hơi) chạy mau; Như thả cửa.