TanroDictionary Sổ từ

thả ga

Việt
0

thả ga là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ấn mạnh bàn chân trên cái bàn đạp cho xăng xuống nhiều đặng xe (xe hơi) chạy mau; Như thả cửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấn mạnh bàn chân trên cái bàn đạp cho xăng xuống nhiều đặng xe (xe hơi) chạy mau.động từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với thả cửa: Khng. Hoàn toàn tự do thoải mái, không bị hạn chế, ngăn trởadvWiktionary