Nghĩa tiếng Việt
- Thả cho muốn đi đâu thì đi.động từ
Ví dụ
-
Trâu bò thả rong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trâu bò thả rong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép