TanroDictionary Sổ từ

thả tim

Việt
0

thả tim là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hành động thể hiện sự yêu thích thông qua việc bày tỏ biểu tượng trái tim trên mạng xã hội, thực hiện cử chỉ trái tim bằng ngón tay, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động thể hiện sự yêu thích thông qua việc bày tỏ biểu tượng trái tim trên mạng xã hội, thực hiện cử chỉ trái tim bằng ngón tay, v.v.động từWiktionary