Nghĩa tiếng Việt
- Loại bỏ, tống khứ cái không cần thiết, cái không có ích.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chủ thải thợ.
-
Nước thải của nhà máy.
thải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại bỏ, tống khứ cái không cần thiết, cái không có ích.
Chủ thải thợ.
Nước thải của nhà máy.