TanroDictionary Sổ từ

thải

Việt
0

thải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại bỏ, tống khứ cái không cần thiết, cái không có ích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại bỏ, tống khứ cái không cần thiết, cái không có ích.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chủ thải thợ.

  2. Nước thải của nhà máy.