TanroDictionary Sổ từ

thảm

Việt
0

thảm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi; Lớp phủ trên mặt đất; Trải thảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi.danh từWiktionary
  2. Lớp phủ trên mặt đất.danh từWiktionary
  3. Trải thảm.động từWiktionary
  4. Đau thương đến mức làm cho ai cũng động lòng thương cảm.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nền nhà trải thảm.

  2. Trải thảm đỏ đón đoàn khách quý đến thăm.

  3. Thảm cỏ.

  4. Thảm thực vật.

  5. Khóc nghe thảm quá.