Nghĩa tiếng Việt
- Hàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi.danh từWiktionary
- Lớp phủ trên mặt đất.danh từWiktionary
- Trải thảm.động từWiktionary
- Đau thương đến mức làm cho ai cũng động lòng thương cảm.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nền nhà trải thảm.
-
Trải thảm đỏ đón đoàn khách quý đến thăm.
-
Thảm cỏ.
-
Thảm thực vật.
-
Khóc nghe thảm quá.