TanroDictionary Sổ từ

thấm

Việt
0

thấm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị hút vào một chất xốp, khô; Làm cho thấm vào; Đủ để gây tác dụng nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị hút vào một chất xốp, khô.động từWiktionary
  2. Làm cho thấm vào.động từWiktionary
  3. Đủ để gây tác dụng nào đó.động từWiktionary
  4. Đủ để nhận cảm, hiểu ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mực thấm vào viên phấn.

  2. Mồ hôi thấm áo.

  3. Mưa lâu thấm dần. (tục ngữ)

  4. Lấy bông thấm máu trên vết thương.

  5. Sức ấy đã thấm gì.