Nghĩa tiếng Việt
- Bị hút vào một chất xốp, khô.động từWiktionary
- Làm cho thấm vào.động từWiktionary
- Đủ để gây tác dụng nào đó.động từWiktionary
- Đủ để nhận cảm, hiểu ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mực thấm vào viên phấn.
-
Mồ hôi thấm áo.
-
Mưa lâu thấm dần. (tục ngữ)
-
Lấy bông thấm máu trên vết thương.
-
Sức ấy đã thấm gì.