Nghĩa tiếng Việt
- Mất mùa, thu hoạch được ít.động từ
Ví dụ
-
Vụ chiêm thất bát .
-
Đến khi thất bát lấy ai bạn cùng. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Vụ chiêm thất bát .
Đến khi thất bát lấy ai bạn cùng. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép