TanroDictionary Sổ từ

thất phu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn ông là dân thường; người (đàn ông) dốt nát, tầm thường (hàm ý coi khinh, theo quan niệm cũ).danh từ

Ví dụ

  1. Hạng thất phu.

  2. Đồ thất phu!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép