Nghĩa tiếng Việt
- Rất khẽ, chỉ đủ cho mình nghe thấy.tính từ いWiktionary
- Kín đáo, không để lộ ra ngoài.tính từ いWiktionary
- Ở trong tình trạng không có ánh sáng, không nhìn thấy gì cả.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nói thầm.
-
Hát thầm.
-
Thầm yêu trộm nhớ.
-
Mừng thầm.
-
Xe chạy thầm.