TanroDictionary Sổ từ

thầm

Việt
0

thầm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rất khẽ, chỉ đủ cho mình nghe thấy; Kín đáo, không để lộ ra ngoài; Ở trong tình trạng không có ánh sáng, không nhìn thấy gì cả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất khẽ, chỉ đủ cho mình nghe thấy.tính từ いWiktionary
  2. Kín đáo, không để lộ ra ngoài.tính từ いWiktionary
  3. Ở trong tình trạng không có ánh sáng, không nhìn thấy gì cả.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nói thầm.

  2. Hát thầm.

  3. Thầm yêu trộm nhớ.

  4. Mừng thầm.

  5. Xe chạy thầm.