Nghĩa tiếng Việt
- (từ lóng) Đồng nghĩa của thủ dâm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chết mẹ mày chưa Cái tội ngu Thức đêm thẩm du, xong đếu dậy được
thẩm du là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (từ lóng) Đồng nghĩa của thủ dâm.
Chết mẹ mày chưa Cái tội ngu Thức đêm thẩm du, xong đếu dậy được