Nghĩa tiếng Việt
- Số mười.danh từWiktionary
- Sẽ tả khi sắp chết.danh từWiktionary
- Lén lút.tính từ いWiktionary
- Tên ăn trộm hay đứng thập thò trước cửa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thập kỷ là mười năm.
-
Thập tử nhất sinh.
thập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Số mười; Sẽ tả khi sắp chết; Lén lút.
Thập kỷ là mười năm.
Thập tử nhất sinh.