TanroDictionary Sổ từ

thập

Việt
0

thập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Số mười; Sẽ tả khi sắp chết; Lén lút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số mười.danh từWiktionary
  2. Sẽ tả khi sắp chết.danh từWiktionary
  3. Lén lút.tính từ いWiktionary
  4. Tên ăn trộm hay đứng thập thò trước cửa.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thập kỷ là mười năm.

  2. Thập tử nhất sinh.