Nghĩa tiếng Việt
- Khi thò ra, khi thụt vào, liền liền.động từ
- Hành động lén lút, trốn tránh không để ai thấy.động từ
Ví dụ
-
Chú bé thập thò ở cửa, không dám vào.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép