TanroDictionary Sổ từ

thập thò

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khi thò ra, khi thụt vào, liền liền.động từ
  2. Hành động lén lút, trốn tránh không để ai thấy.động từ

Ví dụ

  1. Chú bé thập thò ở cửa, không dám vào.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép