TanroDictionary Sổ từ

thắc mắc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Có điều cảm thấy không thông, cần được giải đáp.động từ

Ví dụ

  1. Thắc mắc về chính sách.

  2. Thắc mắc không được lên lương.

  3. Nêu thắc mắc để thảo luận.

  4. Những thắc mắc cá nhân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép