Nghĩa tiếng Việt
- Đỏ đậm.tính từ いWiktionary
- Đậm và tươi sắc.tính từ いWiktionary
- Có tình cảm đậm đà.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Má hồng môi thắm.
-
Lá thắm chỉ hồng.
-
Đỏ thắm .
-
Hoa tươi thắm .
-
Cánh đồng thắm một màu xanh.