Nghĩa tiếng Việt
- Thân mật lắm.tính từ い
Ví dụ
-
Tình hữu nghị thắm thiết.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tình hữu nghị thắm thiết.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép